Cầu thủ lớn tuổi nhất World Cup 2026: Ronaldo 41 tuổi vẫn trẻ hơn 1 người
Cristiano Ronaldo tham dự kỳ World Cup thứ 6 ở tuổi 41 nhưng anh vẫn không phải cầu thủ lớn tuổi nhất góp mặt ở giải đấu năm nay.
Toàn bộ lịch thi đấu FIFA World Cup 2026™ từ vòng bảng đến chung kết. Giờ hiển thị theo giờ Việt Nam (GMT+7).
* Giờ Việt Nam (GMT+7) · Lịch mang tính tham khảo, cập nhật theo FIFA.com
Giải đấu bắt đầu 11/06/2026. Bảng xếp hạng sẽ cập nhật sau mỗi lượt trận. Nguồn: FIFA.com
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇲🇽Mexico | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇰🇷Hàn Quốc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇨🇿Séc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇿🇦Nam Phi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇨🇦Canada | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇨🇭Thụy Sĩ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇧🇦Bosnia-HZ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇶🇦Qatar | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇧🇷Brazil | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇲🇦Maroc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🏴Scotland | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇭🇹Haiti | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇺🇸Mỹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇹🇷Thổ Nhĩ Kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇦🇺Australia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇵🇾Paraguay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇩🇪Đức | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇪🇨Ecuador | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇨🇮Bờ Biển Ngà | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇨🇼Curaçao | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇳🇱Hà Lan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇯🇵Nhật Bản | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇸🇪Thụy Điển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇹🇳Tunisia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇧🇪Bỉ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇮🇷Iran | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇪🇬Ai Cập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇳🇿New Zealand | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇪🇸Tây Ban Nha | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇺🇾Uruguay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇸🇦Saudi Arabia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇨🇻Cape Verde | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇫🇷Pháp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇳🇴Na Uy | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇸🇳Senegal | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇮🇶Iraq | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇦🇷Argentina | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇦🇹Áo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇩🇿Algeria | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇯🇴Jordan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🇵🇹Bồ Đào Nha | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇨🇴Colombia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇺🇿Uzbekistan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇨🇩DR Congo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| # | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 🏴Anh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | 🇭🇷Croatia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | 🇬🇭Ghana | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 🇵🇦Panama | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
8 đội thứ 3 có thành tích tốt nhất sẽ giành vé vào vòng 1/16.
| # | Đội | Bảng | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⏳ Cập nhật khi vòng bảng kết thúc | ||||||||||
Bảng xếp hạng cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất tại FIFA World Cup 2026™, cập nhật sau mỗi trận đấu.
| # | Cầu thủ | Đội | ⚽ Bàn thắng | 🅰️ Kiến tạo | ST |
|---|---|---|---|---|---|
| ⏳ Cập nhật khi giải đấu bắt đầu (11/06/2026) | |||||
Cristiano Ronaldo tham dự kỳ World Cup thứ 6 ở tuổi 41 nhưng anh vẫn không phải cầu thủ lớn tuổi nhất góp mặt ở giải đấu năm nay.
Cập nhật bảng xếp hạng World Cup 2026 bảng A mới nhất: Đầy đủ lịch thi đấu, kết quả và vị trí các đội Mexico, Nam Phi, Hàn Quốc, Cộng hoà Czech.
Cập nhật đầy đủ đội hình 48 đội tuyển tham dự World Cup 2026 gồm danh sách 1.248 cầu thủ, số áo chính thức.
Cập nhật thông tin World Cup 2026 mới nhất ngày 3/6: Tây Ban Nha huỷ trận giao hữu giữa CHDC Congo và Chile do lo ngại dịch bệnh Ebola bùng phát.
Siêu máy tính Opta đánh giá Tây Ban Nha có cơ hội vô địch World Cup 2026 lớn nhất, trong khi Argentina chỉ đứng thứ tư trong danh sách ứng viên.
Cập nhật đội hình Brazil dự World Cup 2026 mới nhất: Chi tiết số áo, danh sách cầu thủ chính thức và các ngôi sao đáng chú ý của đội tuyển Brazil
Cập nhật thông tin World Cup 2026 mới nhất ngày 2/6: Đội tuyển Pháp xác nhận tình trạng chấn thương của William Saliba.
Cập nhật thông tin bảng xếp hạng World Cup 2026 mới nhất: Chi tiết kết quả thi đấu, vị trí các đội tuyển.
Cập nhật đầy đủ lịch thi đấu bóng đá World Cup 2026 mới nhất: Chi tiết ngày giờ, kết quả 104 trận đấu của 48 đội tuyển diễn ra tại Mỹ, Mexico, Canada.
Nhập dự đoán tỉ số cho từng trận đấu. Kết quả được lưu trên trình duyệt của bạn.
Dự đoán các đội tuyển có khả năng vô địch cao nhất tại FIFA World Cup 2026™.
Chọn đội bạn tin sẽ nâng cúp vàng. Mỗi người chỉ được bình chọn 1 lần.
| # | Đội tuyển | Bảng đấu | 🏆 Lần VĐ | Thành tích 2022 | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 🥇 | 🇦🇷Argentina |
Bảng J | 3 | 🏆 VÔ ĐỊCH | Đương kim |
| 🥈 | 🇫🇷Pháp |
Bảng I | 2 | Á quân | Ứng cử viên |
| 🥉 | 🇧🇷Brazil |
Bảng C | 5 | Tứ kết | Ứng cử viên |
| 4 | 🇪🇸Tây Ban Nha |
Bảng H | 3 | Tứ kết | Ứng cử viên |
| 5 | 🇩🇪Đức |
Bảng E | 4 | Vòng bảng | Ứng cử viên |
| 6 | 🏴Anh |
Bảng L | 1 | Tứ kết | Tiềm năng |
| 7 | 🇵🇹Bồ Đào Nha |
Bảng K | 0 | Tứ kết | Tiềm năng |
| 8 | 🇳🇱Hà Lan |
Bảng F | 1 | Bán kết | Tiềm năng |